S + will be + V-ing + O
I will be studying at 8 p.m. tomorrow.
She will be working from home next week.
2
Dấu hiệu nhận biết
at this time tomorrow/next week
at 8 p.m. tomorrow
this time next year
while I am away
3
Phân biệt với tương lai đơn
TƯƠNG LAI ĐƠN: Hành động sẽ xảy ra
I will call you tonight. (Sẽ gọi)
TƯƠNG LAI TIẾP DIỄN: Hành động đang xảy ra
I will be calling you tonight. (Sẽ đang trong quá trình gọi)