1 Bảng tóm tắt
TÍNH TỪ SỞ HỮU + DANH TỪ: my car, her house ĐẠI TỪ SỞ HỮU: đứng một mình: mine, yours, his This is my book. This book is mine. Is this your bag? Is this bag yours?
Phân biệt my vs mine, your vs yours. Cách thể hiện sở hữu đúng trong tiếng Anh.
Luyện bài tập với AI